Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Hỗ trợ trực tuyến

Sản phẩm ==> Máy cơ khí ==> MÁY XUNG ==> CNC-250/430/460

Sản phẩm: CNC-250/430/460
Giá: Liên hệ 0982.311.006
Loại sản phẩm: Máy cơ khí

 

SERIES NO. \ SPECIFIC.

CNC-250

CNC-430

CNC-460

Kích thước bể dầu làm việc(WxDxH) mm/inch

750x500x340

(29.5x19.7x13.4)

1,090x600x370

(42.9x23.6x14.6)

1,400x800x500

(55.1x31.5x19.7)

Kích thước bàn máy (XxY) mm/inch

600x300 (23.6x11.8)

650x350 (25.6x13.8)

900x600 (35.4x23.6)

Hành trình bàn làm việc (XxY)mm/inch

300x200 (11.8x7.9)

400x300 (15.7x11.8)

600x500 (23.6x17.7)

Hành trình làm việc (W-axis)mm/inch

200 (7.9)

270 (10.6)

-

Hành trình xung (trục Z)mm/inch

180 (7.1)

200 (7.9)

300 (11.8)

Khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt bàn với điện cực. mm/inch

0~380(0~14.9)

40~510(1.6~20.0)-STANDARD

270~570(10.6~22.4)-OPTIONAL

450~750(17.7~29.5)

Khối lượng lớn nhất của điện cực kgs/lbs

50 (110)

120 (264)

200 (440)

Khối lượng phôi lớn nhất kgs/lbs

300 (660)

400 (880)

1,800 (3,960)

Kích thước máy (WxDxH)mm/inch

1,200x1,200x2,240

(47.2x47.2x86.6)

1,210x1,400x2,040

(47.6x55.1x80.3)

1,700x2,000x2,450

(66.9x78.8x96.5)

Kích thước đóng thùng máy (WxDxH)mm/inch

1,245x1,215x2,220

(49x47.8x87.4)

1,515x1,320,2,230

(59.7x52x87.8)

2,170x1,760x2,560

(85.4x69.3x100.8)

Khối lượng máy kgs/lbs

1,050(2310)

1,800(3,960)

2,800(6,160)

 

SERIES NO. \ SPECIFIC.

CNC-250

CNC-430

CNC-460

Kích thước bể dầu làm việc(WxDxH) mm/inch

750x500x340

(29.5x19.7x13.4)

1,090x600x370

(42.9x23.6x14.6)

1,400x800x500

(55.1x31.5x19.7)

Kích thước bàn máy (XxY) mm/inch

600x300 (23.6x11.8)

650x350 (25.6x13.8)

900x600 (35.4x23.6)

Hành trình bàn làm việc (XxY)mm/inch

300x200 (11.8x7.9)

400x300 (15.7x11.8)

600x500 (23.6x17.7)

Hành trình làm việc (W-axis)mm/inch

200 (7.9)

270 (10.6)

-

Hành trình xung (trục Z)mm/inch

180 (7.1)

200 (7.9)

300 (11.8)

Khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt bàn với điện cực. mm/inch

0~380(0~14.9)

40~510(1.6~20.0)-STANDARD

270~570(10.6~22.4)-OPTIONAL

450~750(17.7~29.5)

Khối lượng lớn nhất của điện cực kgs/lbs

50 (110)

120 (264)

200 (440)

Khối lượng phôi lớn nhất kgs/lbs

300 (660)

400 (880)

1,800 (3,960)

Kích thước máy (WxDxH)mm/inch

1,200x1,200x2,240

(47.2x47.2x86.6)

1,210x1,400x2,040

(47.6x55.1x80.3)

1,700x2,000x2,450

(66.9x78.8x96.5)

Kích thước đóng thùng máy (WxDxH)mm/inch

1,245x1,215x2,220

(49x47.8x87.4)

1,515x1,320,2,230

(59.7x52x87.8)

2,170x1,760x2,560

(85.4x69.3x100.8)

Khối lượng máy kgs/lbs

1,050(2310)

1,800(3,960)

2,800(6,160)