Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Hỗ trợ trực tuyến

Sản phẩm ==> Máy cơ khí ==> MÁY XUNG ==> CNC-580/650/2010

Sản phẩm: CNC-580/650/2010
Giá: Liên hệ 0982.311.006
Loại sản phẩm: Máy cơ khí

 

SERIES NO. \ SPECIFIC.

CNC-580

CNC-650

CNC-2010

Kích thước bể dầu làm việc(WxDxH) mm/inch

1,700x1,050x700

(66.9x41.3x27.6)

2,150x1,150x700

(84.7x45.3x27.6)

2,900x1,500x700

(114.2x59.1x27.6)

Kích thước bàn làm việc (XxY) mm/inch

1,100x700 (43.3x27.6)

1,400x900 (55.1x35.4)

2,240x1,050 (88.2x41.3)

Hành trình bàn làm việc (XxY)mm/inch

1,100x600 (39.4x23.6)

1,200x700 (47.3x27.6)

2,000x1,000 (78.7x39.4)

Hành trình làm việc (trục W)mm/inch

-

-

-

Hành trình xung (trục Z)mm/inch

450 (17.7)

450 (17.7)

550(21.7)

Khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt bàn với điện cực. mm/inch

520~970(20.5~38.2)

560~1,100(22.1~43.3)

600~1,150(23.6~45.3)

Khối lượng lớn nhất của điện cực kgs/lbs

400 (880)

400 (880)

500 (1,100)

Khối lượng phôi lớn nhất kgs/lbs

3,000 (6,600)

4,000 (8,800)

9,000 (19,800)

Kích thước máy (WxDxH)mm/inch

2,500x1,900x2,880

(98.4x74.8x113.4)

2,500x2,500x3,040

(98.4x98.4x119.7)

3,000x2,400x3,150

(118.14x94.5x124)

Kích thước đóng thùng máy (WxDxH)mm/inch

2,320x2,280x3,190

(94.4x89.8x125.6)

2,340x2,300x2,500

(92.2x90.6x98.5)

PHỤ THUỘC VÀO YÊU CẦU

Khối lượng máy kgs/lbs

5,400 (11,880)

6,300 (13,200)

13,000 (28,600)

 

SERIES NO. \ SPECIFIC.

CNC-580

CNC-650

CNC-2010

Kích thước bể dầu làm việc(WxDxH) mm/inch

1,700x1,050x700

(66.9x41.3x27.6)

2,150x1,150x700

(84.7x45.3x27.6)

2,900x1,500x700

(114.2x59.1x27.6)

Kích thước bàn làm việc (XxY) mm/inch

1,100x700 (43.3x27.6)

1,400x900 (55.1x35.4)

2,240x1,050 (88.2x41.3)

Hành trình bàn làm việc (XxY)mm/inch

1,100x600 (39.4x23.6)

1,200x700 (47.3x27.6)

2,000x1,000 (78.7x39.4)

Hành trình làm việc (trục W)mm/inch

-

-

-

Hành trình xung (trục Z)mm/inch

450 (17.7)

450 (17.7)

550(21.7)

Khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt bàn với điện cực. mm/inch

520~970(20.5~38.2)

560~1,100(22.1~43.3)

600~1,150(23.6~45.3)

Khối lượng lớn nhất của điện cực kgs/lbs

400 (880)

400 (880)

500 (1,100)

Khối lượng phôi lớn nhất kgs/lbs

3,000 (6,600)

4,000 (8,800)

9,000 (19,800)

Kích thước máy (WxDxH)mm/inch

2,500x1,900x2,880

(98.4x74.8x113.4)

2,500x2,500x3,040

(98.4x98.4x119.7)

3,000x2,400x3,150

(118.14x94.5x124)

Kích thước đóng thùng máy (WxDxH)mm/inch

2,320x2,280x3,190

(94.4x89.8x125.6)

2,340x2,300x2,500

(92.2x90.6x98.5)

PHỤ THUỘC VÀO YÊU CẦU

Khối lượng máy kgs/lbs

5,400 (11,880)

6,300 (13,200)

13,000 (28,600)